Trang chủ
Danh sách bài
Các bài nộp
Thành viên
Các kỳ thi
Tổ chức
Thông tin
>
Máy chấm
Custom Checkers
Github
Hướng dẫn
Đăng nhập
hoặc
Đăng ký
Trang web này hoạt động tốt nhất khi JavaScript được cho phép.
Danh sách bài
Danh sách
«
1
2
3
4
5
6
7
»
Tìm kiếm bài tập
Có lời giải
Hiện dạng bài
Nhóm
Tất cả
---
00. Chưa phân loại
01. Nhập môn
02. Thuật toán
03. Luyện tập tổng hợp
04. Đề thi
Dạng bài
00. Chưa phân loại
01. Tuần tự
02. Rẽ nhánh (If)
03. Rẽ nhánh (If-Else, Switch-Case)
04. Lặp For
05. Lặp While, Do-While
06. Lặp tổng hợp
07. Mảng/Danh sách 1 chiều (Arrays)
08. Chuỗi (Strings)
09. Mảng/Danh sách 2 chiều (Matrix)
10. Hàm tự định nghĩa
11. Ngày/Giờ (Date/Time)
12. Kiểu dữ liệu tự định nghĩa (Struct)
13. Cặp giá trị (Pair/Tuple)
14. Tập hợp (Set)
15. Map-Dict
16. Ngăn xếp/Hàng đợi (Stack/Queue)
17. Tổng hợp
Khoảng điểm
Tìm
Ngẫu nhiên
Những bài tập nổi bật
0135. Tìm giá trị nhỏ nhất trong mảng và vị trí
0134. Tìm giá trị lớn nhất trong mảng và vị trí
0133. Tìm x trong mảng và vị trí
0072. Tính tổng những số nguyên từ m đến n
0001. Phép toán cộng
0055. Tìm số lớn nhất trong 4 số
0050. Tính tiền điện
ID
Bài
Nhóm
Điểm
% AC
# AC
0200
0200. Chuyển chuỗi thành mảng ký tự
01. Nhập môn
1,00
59,8%
199
0199
0199. Đếm số từ trong xâu
01. Nhập môn
1,00
69,8%
210
0198
0198. Tách chuỗi thành mảng bởi ký tự phân tách
01. Nhập môn
1,00
71,1%
209
0197
0197. Thêm n số 0 bên trái chuỗi s
01. Nhập môn
1,00
46,5%
202
0196
0196. Chuyển đổi ký tự viết thường sang viết hoa và ngược lại
01. Nhập môn
1,00
81,0%
212
0195
0195. Tìm kiếm và thay thế
01. Nhập môn
1,00
73,4%
202
0194
0194. Xoá ký tự trắng thừa ở giữa câu
01. Nhập môn
1,00
83,1%
212
0193
0193. Xoá ký tự trắng thừa ở cuối câu
01. Nhập môn
1,00
82,5%
211
0192
0192. Xoá ký tự trắng thừa ở đầu câu
01. Nhập môn
1,00
84,7%
217
0191
0191. Tìm vị trí cuối cùng của chuỗi s2 xuất hiện trong chuỗi s1
01. Nhập môn
1,00
79,1%
208
0190
0190. Tìm vị trí đầu tiên của chuỗi s2 xuất hiện trong chuỗi s1
01. Nhập môn
1,00
71,4%
217
0189
0189. Đếm xem trong chuỗi có bao nhiêu ký tự x
01. Nhập môn
1,00
87,7%
226
0188
0188. Kiểm tra chuỗi s1 có kết thúc bằng chuỗi s2
01. Nhập môn
1,00
57,0%
202
0187
0187. Kiểm tra chuỗi s1 có được bắt đầu bằng chuỗi s2
01. Nhập môn
1,00
48,9%
220
0186
0186. Kiểm tra chuỗi có phải là kiểu tên
01. Nhập môn
1,00
26,2%
213
0185
0185. Kiểm tra tất cả ký tự chữ cái trong chuỗi có phải là ký tự viết hoa
01. Nhập môn
1,00
66,8%
225
0184
0184. Kiểm tra tất cả ký tự chữ cái trong chuỗi có phải là ký tự viết thường
01. Nhập môn
1,00
66,9%
239
0183
0183. Kiểm tra tất cả ký tự trong chuỗi có phải là ký hiệu
01. Nhập môn
1,00
48,6%
248
0182
0182. Kiểm tra tất cả ký tự trong chuỗi có phải là chữ số
01. Nhập môn
1,00
60,4%
252
0181
181. Kiểm tra tất cả ký tự trong chuỗi có phải là chữ cái
01. Nhập môn
1,00
65,1%
260
0180
0180. Chuyển ký tự đầu tiên của từng từ sang ký tự viết hoa
01. Nhập môn
1,00
67,1%
272
0179
0179. Chuyển ký tự đầu tiên của chuỗi sang ký tự viết hoa
01. Nhập môn
1,00
68,2%
273
0178
0178. Chuyển tất cả ký tự sang ký tự viết thường
01. Nhập môn
1,00
93,4%
276
0177
0177. Chuyển tất cả ký tự sang ký tự viết hoa
01. Nhập môn
1,00
82,8%
289
0174
0174. Chuyển mã ASCII sang ký tự
01. Nhập môn
1,00
81,2%
266
0173
0173. Chuyển ký tự sang mã ASCII
01. Nhập môn
1,00
86,1%
268
0176
0176. In ký tự kề trước trong bảng chữ cái
01. Nhập môn
1,00
80,8%
248
0175
0175. In ký tự kế sau trong bảng chữ cái
01. Nhập môn
1,00
51,8%
256
0172
0172. Nối chuỗi s2 vào cuối chuỗi s1
01. Nhập môn
1,00
87,5%
277
0171
0171. Xoá tất cả ký tự có giá trị là x
01. Nhập môn
1,00
64,2%
275
0170
0170. Xoá ký tự thứ k trong chuỗi
01. Nhập môn
1,00
72,4%
283
0169
0169. Chèn thêm chuỗi s2 vào vị trí k của chuỗi s1
01. Nhập môn
1,00
60,1%
273
0168
0168. Kiểm tra xâu đối xứng
01. Nhập môn
1,00
50,2%
304
0167
0167. Loại bỏ tất cả khoảng trắng trong chuỗi
01. Nhập môn
1,00
78,7%
305
0166
0166. Tạo chuỗi con
01. Nhập môn
1,00
76,8%
309
0165
0165. Thay ký tự ở vị trí k thành ký tự x
01. Nhập môn
1,00
59,1%
300
0164
0164. In chuỗi với mỗi ký tự trên một dòng
01. Nhập môn
1,00
85,6%
309
0163
0163. In chuỗi theo thứ tự ngược
01. Nhập môn
1,00
77,5%
315
0162
0162. In ký tự cuối cùng trong chuỗi
01. Nhập môn
1,00
83,0%
306
0161
0161. In ký tự ở vị trí k trong chuỗi
01. Nhập môn
1,00
75,1%
316
0160
0160. Tạo mảng b chứa tổng chữ số của các số trong mảng a
01. Nhập môn
1,00
66,1%
216
0159
0159. In ra vị trí và giá trị của các số chẵn trong mảng
01. Nhập môn
1,00
60,8%
208
0158
0158. Lọc các số chẵn từ mảng a sang mảng b
01. Nhập môn
1,00
71,2%
220
0157
0157. Kiểm tra có tồn tại số nào là số nguyên âm
01. Nhập môn
1,00
66,4%
220
0156
0156. Kiểm tra xem tất cả các số là số nguyên dương
01. Nhập môn
1,00
48,9%
217
0155
0155. Tạo bản sao của mảng a sang b, xóa tất cả trong a
01. Nhập môn
1,00
57,5%
211
0154
0154. Tạo bản sao của mảng a sang b
01. Nhập môn
1,00
60,5%
230
0153
0153. Đếm số lần xuất hiện của một giá trị x trong mảng
01. Nhập môn
1,00
83,8%
253
0152
0152. Nối mảng 2 vào cuối mảng 1
01. Nhập môn
1,00
79,0%
244
0151
0151. Chèn thêm số có giá trị x vào cuối mảng
01. Nhập môn
1,00
83,4%
243
«
1
2
3
4
5
6
7
»