Danh sách bài

ID Bài Nhóm Điểm % AC # AC
0200 0200. Chuyển chuỗi thành mảng ký tự 01. Nhập môn 1,00 62,0% 215
0199 0199. Đếm số từ trong xâu 01. Nhập môn 1,00 68,1% 225
0198 0198. Tách chuỗi thành mảng bởi ký tự phân tách 01. Nhập môn 1,00 71,6% 222
0197 0197. Thêm n số 0 bên trái chuỗi s 01. Nhập môn 1,00 47,3% 217
0196 0196. Chuyển đổi ký tự viết thường sang viết hoa và ngược lại 01. Nhập môn 1,00 80,4% 225
0195 0195. Tìm kiếm và thay thế 01. Nhập môn 1,00 73,4% 215
0194 0194. Xoá ký tự trắng thừa ở giữa câu 01. Nhập môn 1,00 82,0% 226
0193 0193. Xoá ký tự trắng thừa ở cuối câu 01. Nhập môn 1,00 82,3% 226
0192 0192. Xoá ký tự trắng thừa ở đầu câu 01. Nhập môn 1,00 85,4% 235
0191 0191. Tìm vị trí cuối cùng của chuỗi s2 xuất hiện trong chuỗi s1 01. Nhập môn 1,00 78,8% 223
0190 0190. Tìm vị trí đầu tiên của chuỗi s2 xuất hiện trong chuỗi s1 01. Nhập môn 1,00 72,5% 234
0189 0189. Đếm xem trong chuỗi có bao nhiêu ký tự x 01. Nhập môn 1,00 85,5% 248
0188 0188. Kiểm tra chuỗi s1 có kết thúc bằng chuỗi s2 01. Nhập môn 1,00 58,1% 223
0187 0187. Kiểm tra chuỗi s1 có được bắt đầu bằng chuỗi s2 01. Nhập môn 1,00 48,9% 246
0186 0186. Kiểm tra chuỗi có phải là kiểu tên 01. Nhập môn 1,00 24,7% 236
0185 0185. Kiểm tra tất cả ký tự chữ cái trong chuỗi có phải là ký tự viết hoa 01. Nhập môn 1,00 69,3% 262
0184 0184. Kiểm tra tất cả ký tự chữ cái trong chuỗi có phải là ký tự viết thường 01. Nhập môn 1,00 59,2% 279
0183 0183. Kiểm tra tất cả ký tự trong chuỗi có phải là ký hiệu 01. Nhập môn 1,00 48,7% 287
0182 0182. Kiểm tra tất cả ký tự trong chuỗi có phải là chữ số 01. Nhập môn 1,00 58,4% 290
0181 181. Kiểm tra tất cả ký tự trong chuỗi có phải là chữ cái 01. Nhập môn 1,00 63,1% 301
0180 0180. Chuyển ký tự đầu tiên của từng từ sang ký tự viết hoa 01. Nhập môn 1,00 60,1% 307
0179 0179. Chuyển ký tự đầu tiên của chuỗi sang ký tự viết hoa 01. Nhập môn 1,00 62,4% 311
0178 0178. Chuyển tất cả ký tự sang ký tự viết thường 01. Nhập môn 1,00 91,9% 320
0177 0177. Chuyển tất cả ký tự sang ký tự viết hoa 01. Nhập môn 1,00 80,9% 335
0174 0174. Chuyển mã ASCII sang ký tự 01. Nhập môn 1,00 81,9% 318
0173 0173. Chuyển ký tự sang mã ASCII 01. Nhập môn 1,00 87,4% 322
0176 0176. In ký tự kề trước trong bảng chữ cái 01. Nhập môn 1,00 78,2% 302
0175 0175. In ký tự kế sau trong bảng chữ cái 01. Nhập môn 1,00 48,3% 309
0172 0172. Nối chuỗi s2 vào cuối chuỗi s1 01. Nhập môn 1,00 87,5% 331
0171 0171. Xoá tất cả ký tự có giá trị là x 01. Nhập môn 1,00 63,9% 327
0170 0170. Xoá ký tự thứ k trong chuỗi 01. Nhập môn 1,00 72,8% 334
0169 0169. Chèn thêm chuỗi s2 vào vị trí k của chuỗi s1 01. Nhập môn 1,00 62,4% 325
0168 0168. Kiểm tra xâu đối xứng 01. Nhập môn 1,00 50,1% 360
0167 0167. Loại bỏ tất cả khoảng trắng trong chuỗi 01. Nhập môn 1,00 77,9% 360
0166 0166. Tạo chuỗi con 01. Nhập môn 1,00 76,8% 365
0165 0165. Thay ký tự ở vị trí k thành ký tự x 01. Nhập môn 1,00 60,4% 353
0164 0164. In chuỗi với mỗi ký tự trên một dòng 01. Nhập môn 1,00 84,3% 357
0163 0163. In chuỗi theo thứ tự ngược 01. Nhập môn 1,00 75,8% 365
0162 0162. In ký tự cuối cùng trong chuỗi 01. Nhập môn 1,00 82,1% 360
0161 0161. In ký tự ở vị trí k trong chuỗi 01. Nhập môn 1,00 76,4% 371
0160 0160. Tạo mảng b chứa tổng chữ số của các số trong mảng a 01. Nhập môn 1,00 63,6% 255
0159 0159. In ra vị trí và giá trị của các số chẵn trong mảng 01. Nhập môn 1,00 59,3% 250
0158 0158. Lọc các số chẵn từ mảng a sang mảng b 01. Nhập môn 1,00 68,9% 264
0157 0157. Kiểm tra có tồn tại số nào là số nguyên âm 01. Nhập môn 1,00 68,0% 261
0156 0156. Kiểm tra xem tất cả các số là số nguyên dương 01. Nhập môn 1,00 50,0% 258
0155 0155. Tạo bản sao của mảng a sang b, xóa tất cả trong a 01. Nhập môn 1,00 50,6% 242
0154 0154. Tạo bản sao của mảng a sang b 01. Nhập môn 1,00 59,8% 275
0153 0153. Đếm số lần xuất hiện của một giá trị x trong mảng 01. Nhập môn 1,00 82,9% 301
0152 0152. Nối mảng 2 vào cuối mảng 1 01. Nhập môn 1,00 80,6% 293
0151 0151. Chèn thêm số có giá trị x vào cuối mảng 01. Nhập môn 1,00 79,9% 292